untortured
/' n't :t d/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không bị tra tấn: Trạng thái không phải chịu đựng sự tra tấn về thể xác hoặc tinh thần một cách có chủ ý.
- Không bị hành hạ, khổ sở: Trạng thái không bị làm cho đau đớn, dằn vặt hoặc chịu đựng nỗi thống khổ.
Ví dụ sử dụng
- (Tù nhân được phát hiện không bị tra tấn nhưng suy dinh dưỡng.)
- (Cuối cùng cô ấy cũng có một đêm ngủ không bị hành hạ, không có ác mộng.)
- (Lương tâm của anh ta không bị dằn vặt bởi cảm giác tội lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Untortured logic": Lối suy nghĩ hoặc lập luận rõ ràng, tự nhiên, không bị bóp méo hoặc làm cho phức tạp một cách không cần thiết.
- Her untortured logic made the complex problem seem simple. (Lối suy nghĩ rõ ràng, không rối rắm của cô ấy khiến vấn đề phức tạp trở nên đơn giản.)
- "Untortured landscape": Phong cảnh nguyên sơ, không bị tàn phá hoặc làm biến dạng bởi bàn tay con người.
- They hiked through miles of untortured wilderness. (Họ đi bộ xuyên qua hàng dặm vùng hoang dã nguyên sơ.)
Biến thể và từ gần giống
- Torture (động từ/tra tấn): Hành động gây ra đau đớn thể xác hoặc tinh thần cực độ.
- Tortured (tính từ/bị tra tấn): Trạng thái bị tra tấn; hoặc (nghĩa bóng) thể hiện sự dằn vặt, đau khổ nội tâm sâu sắc (ví dụ: a tortured artist - một nghệ sĩ đau khổ).
- Untormented (tính từ/không bị dày vò): Từ gần nghĩa, chỉ trạng thái không bị quấy rầy, dày vò bởi nỗi đau hoặc lo lắng.
Từ đồng nghĩa
- Unharmed: không bị tổn hại.
- Unscathed: không bị thương tổn, vô sự.
- At peace: thanh thản, bình yên (về tinh thần).
Từ trái nghĩa
- Tortured: bị tra tấn, bị hành hạ.
- Tormented: bị dày vò, bị giày vò.
- Agonized: đau đớn, quằn quại.
tính từ
- không bị tra tấn
- không bị hành hạ khổ sở