untraced

/' n'teist/
Học thuật
Thân thiện
untraced

The missing person remains untraced despite extensive searches.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tìm thấy dấu vết, không thể truy tìm ra nguồn gốc: Dùng để mô tả một người, vật, hoặc nguồn gốc của điều đó không thể xác định được hoặc không tìm thấy manh mối nào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The source of the mysterious phone calls remains untraced. (Nguồn gốc của những cuộc gọi điện thoại bí ẩn vẫn không thể truy tìm ra.)
    • The virus strain was untraced, causing concern among scientists. (Chủng virus này không tìm thấy dấu vết nguồn gốc, gây lo ngại cho các nhà khoa học.)
    • The missing funds are still untraced. (Số tiền bị mất vẫn chưa tìm thấy dấu vết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "remain untraced": vẫn không thể truy tìm được, vẫn không manh mối.

    • The origins of the ancient artifact remain untraced. (Nguồn gốc của cổ vật cổ xưa vẫn không thể truy tìm được.)
  • "go untraced": không bị phát hiện, không để lại dấu vết.

    • The hacker's activities went untraced for months. (Các hoạt động của hacker đã không bị phát hiện trong nhiều tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trace (động từ): truy tìm, lần theo dấu vết.

    • The police are trying to trace the suspect's movements. (Cảnh sát đang cố gắng truy tìm các di chuyển của nghi phạm.)
  • Untraceable (tính từ): không thể truy tìm, không thể lần theo.

    • The email was sent from an untraceable account. (Email được gửi từ một tài khoản không thể truy tìm.)
Từ đồng nghĩa
  • Unidentified: không xác định được.
  • Unfound: không tìm thấy.
  • Lost: bị mất, thất lạc (trong ngữ cảnh không tìm thấy).
Từ trái nghĩa
  • Traced: đã được truy tìm, đã tìm thấy dấu vết.
  • Identified: đã được xác định.
  • Found: đã được tìm thấy.
untraced

The missing person remains untraced despite extensive searches.

tính từ
  1. không được vạch ra (kế hoạch, đường lối)
  2. không đi theo (người nào, con đường nào)
  3. không tìm thấy dấu vết