unwarlike

/' n'w :laik/
Học thuật
Thân thiện
unwarlike

A peaceful king rules his unwarlike kingdom with wisdom and compassion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không hiếu chiến: Miêu tả tính cách, bản chất hoặc trạng thái của một người, một nhóm người hoặc một quốc gia không xu hướng thích chiến tranh, xung đột hay bạo lực. Họ ưa chuộng hòa bình các giải pháp hòa giải.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The unwarlike nation focused its resources on education and healthcare. (Quốc gia không hiếu chiến tập trung nguồn lực vào giáo dục chăm sóc sức khỏe.)
    • He was an unwarlike leader who always sought diplomatic solutions. (Ông ấy một nhà lãnh đạo không hiếu chiến, luôn tìm kiếm các giải pháp ngoại giao.)
    • Their culture is traditionally unwarlike and values harmony. (Văn hóa của họ truyền thống không hiếu chiến coi trọng sự hài hòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unwarlike disposition": tính khí/bản tính không hiếu chiến.

    • His unwarlike disposition made him a great mediator. (Bản tính không hiếu chiến của ông khiến ông trở thành một nhà hòa giải tuyệt vời.)
  • "to remain unwarlike": giữ vững lập trường không hiếu chiến.

    • Despite provocations, the government vowed to remain unwarlike. (Bất chấp những khiêu khích, chính phủ tuyên thệ sẽ giữ vững lập trường không hiếu chiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Pacifist (n/adj): người theo chủ nghĩa hòa bình/ tính hòa bình. (Nhấn mạnh vào triết chống lại mọi hình thức chiến tranh.)
  • Peaceable (adj): yêu chuộng hòa bình, hiền hòa. (Thường dùng cho cá nhân hoặc nhóm tính cách ôn hòa.)
  • Non-belligerent (adj): không tham chiến, không gây hấn. (Thường dùng trong bối cảnh chính trị, pháp để chỉ trạng thái không tham gia chiến tranh.)
Từ đồng nghĩa
  • Peace-loving: yêu chuộng hòa bình.
  • Non-aggressive: không hung hăng, không xâm lược.
Từ trái nghĩa
  • Warlike: hiếu chiến, thích chiến tranh.
  • Bellicose: hiếu chiến, hùng hổ.
  • Belligerent: hiếu chiến, đang gây chiến.
unwarlike

A peaceful king rules his unwarlike kingdom with wisdom and compassion.

tính từ
  1. không hiếu chiến