unwithdrawn

/' nwi 'dr :n/
tính từ
  1. không rút, không rút khỏi, không rút lui ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. không rút lại, không thu hồi
  3. không kéo (màn)
unwithdrawn
A soldier remains unwithdrawn from his post at the border.