unwontedness

/ n'wountidnis/
Học thuật
Thân thiện
unwontedness

The unwontedness of the snowfall surprised the tropical island residents.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính bất thường, tính không quen, tính ít xảy ra: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của một sự việc, hành động, hoặc tình huống không theo thói quen thông thường, không thường xuyên xuất hiện hoặc không quen thuộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The unwontedness of his silence made everyone anxious. (Tính bất thường trong sự im lặng của anh ấy khiến mọi người lo lắng.)
    • She was struck by the unwontedness of seeing snow in this tropical region. ( ấy bị ấn tượng bởi tính ít xảy ra của việc thấy tuyếtvùng nhiệt đới này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the unwontedness of the situation": tính chất bất thường của tình huống.
    • The team had to adapt quickly to the unwontedness of the situation. (Đội phải thích nghi nhanh với tính bất thường của tình huống.)
Biến thể từ gần giống
  • Unwonted (tính từ): bất thường, không quen, ít xảy ra.
    • He spoke with unwonted anger. (Anh ta nói với một sự tức giận bất thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Unusualness: tính không bình thường, tính lạ.
  • Rarity: tính hiếm có, tính ít khi xảy ra.
  • Strangeness: tính kỳ lạ, tính xa lạ.
Từ trái nghĩa
  • Usualness: tính thông thường, tính quen thuộc.
  • Commonness: tính phổ biến, tính thường xuyên.
  • Normality: tính bình thường.
unwontedness

The unwontedness of the snowfall surprised the tropical island residents.

danh từ
  1. tính bất thường, tính không quen, tính ít xy ra