unwordable

/' n'w :d bl/
Học thuật
Thân thiện
unwordable

The beauty of the sunset was unwordable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể diễn tả bằng lời, không thể nói ra được: Dùng để mô tả một cảm xúc, trải nghiệm, hoặc ý tưởng quá mãnh liệt, phức tạp, hoặc sâu sắc đến mức không thể dùng ngôn từ để diễn đạt một cách đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The beauty of the sunset was unwordable. (Vẻ đẹp của hoàng hôn không thể diễn tả bằng lời.)
    • She felt an unwordable sadness after hearing the news. ( ấy cảm thấy một nỗi buồn không thể nói thành lời sau khi nghe tin.)
    • The joy of their reunion was simply unwordable. (Niềm vui sum họp của họ đơn giản không thể tả xiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unwordable emotion": cảm xúc không thể diễn tả.

    • He was overcome with an unwordable emotion when he saw his newborn child. (Anh ấy tràn ngập một cảm xúc không thể diễn tả khi nhìn thấy đứa con mới chào đời.)
  • "unwordable horror": nỗi kinh hoàng không thể nói thành lời.

    • The survivors were left with unwordable horror. (Những người sống sót bị ám ảnh bởi một nỗi kinh hoàng không thể diễn tả.)
Biến thể từ gần giống
  • Ineffable (adj): không thể diễn tả được, thiêng liêng khó nói. (Từ đồng nghĩa gần, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn.)
  • Indescribable (adj): không thể mô tả được. (Từ thông dụng hơn với nghĩa tương tự.)
  • Unspeakable (adj): không thể nói ra được, kinh khủng khó tả. (Thường mang sắc thái tiêu cực mạnh hơn, như kinh hoàng hoặc tàn ác.)
Từ đồng nghĩa
  • Inexpressible: không thể bày tỏ, không thể diễn đạt.
  • Beyond words: vượt quá khả năng diễn đạt của ngôn từ.
Lưu ý
  • "Unwordable" một từ tương đối hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh, các từ như indescribable hoặc inexpressible được ưa dùng hơn.
  • Từ này nhấn mạnh sự hạn chế của ngôn ngữ trong việc nắm bắt toàn bộ bản chất của một điều đó.
unwordable

The beauty of the sunset was unwordable.

tính từ
  1. không thể nói ra được; không thể t được, không t xiết