unworn

/' n'w :n/
Học thuật
Thân thiện
unworn

A pair of unworn leather shoes sits in their box.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa mòn, chưa , còn mới: Chỉ trạng thái của một vật (thường quần áo, giày dép, đồ dùng) chưa bị hao mòn, hư hỏng hoặc mất đi vẻ mới mẻ do sử dụng.
    • Chưa được mặc/đeo: Chỉ quần áo, trang sức chưa từng được sử dụng hoặc mặc lên người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She kept the dress unworn in her closet for a special occasion. ( ấy giữ chiếc váy còn mới nguyên trong tủ để dành cho một dịp đặc biệt.)
    • The tires on the car are still unworn. (Lốp xe ô tô vẫn chưa bị mòn.)
    • He sold the watch in its original, unworn condition. (Anh ấy bán chiếc đồng hồ trong tình trạng nguyên bản, chưa hề đeo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in unworn condition": trong tình trạng như mới, chưa qua sử dụng.

    • The collector bought the vintage toy in its original, unworn condition. (Nhà sưu tập đã mua món đồ chơi cổ trong tình trạng nguyên bản, như mới.)
  • "remain unworn": vẫn còn mới, vẫn chưa bị mòn.

    • Despite being old, the carpet remained surprisingly unworn. (Mặc dù đã , tấm thảm vẫn còn mới một cách đáng ngạc nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Unused (adj): chưa dùng, chưa sử dụng.
    • An unused ticket. (Một tấm chưa sử dụng.)
  • Pristine (adj): nguyên vẹn, trong tình trạng hoàn hảo như ban đầu.
    • A pristine copy of the book. (Một bản sao của cuốn sách còn nguyên vẹn.)
  • Brand-new (adj): mới tinh, hoàn toàn mới.
    • A brand-new car. (Một chiếc xe hơi mới tinh.)
Từ đồng nghĩa
  • New: mới.
  • Fresh: mới, tươi.
  • Intact: nguyên vẹn, không bị hư hại.
Từ trái nghĩa
  • Worn: đã mòn, đã .
  • Used: đã qua sử dụng.
  • Worn-out: mòn hẳn, kiệt sức.
unworn

A pair of unworn leather shoes sits in their box.

tính từ
  1. chưa mòn, chưa , còn mới