unzealous

/' n'zel s/
Học thuật
Thân thiện
unzealous

An employee works in an unzealous manner at his desk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không sốt sắng, không hăng hái: Thiếu sự nhiệt tình, nỗ lực hoặc cam kết mạnh mẽ đối với một việc đó.
    • Không nhiệt tâm, không nhiệt huyết: Thể hiện thái độ thờ ơ, thiếu sự say mê hoặc quan tâm sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was unzealous in his support for the new policy. (Anh ấy đã ủng hộ chính sách mới một cách không sốt sắng.)
    • Her unzealous attitude towards the project worried the team leader. (Thái độ không hăng hái của ấy đối với dự án khiến trưởng nhóm lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to remain unzealous": vẫn giữ thái độ không nhiệt tình.
    • Despite the incentives, many employees remained unzealous about the overtime work. (Bất chấp các phần thưởng khuyến khích, nhiều nhân viên vẫn giữ thái độ không nhiệt tình với công việc ngoài giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Zealous (adj): sốt sắng, hăng hái, nhiệt thành (từ trái nghĩa trực tiếp).

    • She is a zealous advocate for environmental protection. ( ấy một người ủng hộ nhiệt thành cho việc bảo vệ môi trường.)
  • Apathetic (adj): thờ ơ, lãnh đạm (nghĩa gần nhưng mạnh hơn).

  • Lukewarm (adj): hâm hẩm, thiếu nhiệt tình (thường dùng cho sự ủng hộ hoặc đón nhận).
Từ đồng nghĩa
  • Unenthusiastic: không nhiệt tình.
  • Half-hearted: nửa vời, không toàn tâm.
  • Indifferent: thờ ơ, dửng dưng.
Từ trái nghĩa
  • Zealous: sốt sắng, nhiệt thành.
  • Enthusiastic: nhiệt tình, hăng hái.
  • Passionate: đam mê, say mê.
unzealous

An employee works in an unzealous manner at his desk.

tính từ
  1. không sốt sắng, không hăng hái; không nhiệt tâm, không nhiệt huyết