uplander

/' pl nd /
Học thuật
Thân thiện
uplander

An uplander tends to a herd of goats on a grassy hillside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người vùng cao: Một người sốngvùng đất cao, thường vùng đồi núi, cao nguyên, trái ngược với vùng đồng bằng hoặc ven biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The uplanders have a unique culture adapted to the mountainous terrain. (Những người vùng cao một nền văn hóa độc đáo thích nghi với địa hình núi non.)
    • As an uplander, she is used to the cooler climate. ( một người vùng cao, ấy đã quen với khí hậu mát mẻ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the life of an uplander": cuộc sống của một người vùng cao, thường để chỉ lối sống, tập quán đặc trưng.
    • The documentary explores the traditional life of an uplander. (Bộ phim tài liệu khám phá cuộc sống truyền thống của một người vùng cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Upland (danh từ): Vùng đất cao, cao nguyên.
    • The farm is located in the upland. (Nông trại nằmvùng cao nguyên.)
  • Upland (tính từ): Thuộc về vùng cao.
    • Upland rice is a common crop in the region. (Lúa vùng cao một loại cây trồng phổ biến trong khu vực.)
Từ đồng nghĩa
  • Highlander: Người vùng cao, người miền núi.
  • Mountaineer: Người leo núi, người sốngvùng núi (thường nhấn mạnh kỹ năng leo núi hoặc nơi trú).
Từ trái nghĩa
  • Lowlander: Người vùng thấp, người sốngđồng bằng.
uplander

An uplander tends to a herd of goats on a grassy hillside.

danh từ
  1. người vùng cao