urethra

/ju 'ri: r /
Học thuật
Thân thiện
urethra

A doctor points to a diagram of the urethra during a health class.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ống đái: Trong giải phẫu học, "urethra" ống dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài cơ thể. Ở nam giới, ống này còn chức năng dẫn tinh dịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A urinary tract infection can affect the urethra. (Nhiễm trùng đường tiết niệu có thể ảnh hưởng đến ống đái.)
    • The doctor explained the function of the urethra. (Bác sĩ giải thích chức năng của ống đái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "urethral" (tính từ): thuộc về ống đái.
    • The patient experienced urethral discomfort. (Bệnh nhân cảm thấy khó chịuvùng niệu đạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Urethral (adj): (thuộc) niệu đạo, ống đái.
  • Urethritis (n): viêm niệu đạo.
Từ đồng nghĩa
  • Urinary duct: ống dẫn nước tiểu (cách gọi mô tả chức năng).
urethra

A doctor points to a diagram of the urethra during a health class.

danh từ
  1. (gii phẫu) ống đái

Từ gần giống