urinal

/'ju rinl/
danh từ
  1. (y học) bình đái (cho người bệnh)
  2. (y học) lo đựng nước tiểu (để xét nghiệm)
  3. chỗ đi tiểu
    • street urinal
      chỗ đi tiểuđường phố, nhà đi tiểu công cộng
urinal
A man uses a urinal in a public restroom.