urinal

/'ju rinl/
danh từ giống đực
  1. vịt đái (cho người bệnh nằm đái)
  2. chậu lấy nước tiểu (để đưa thầy thuốc (xem))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "urinal"

urinal
Un homme utilise un urinal dans sa chambre d'hôpital.