urinal

/'ju rinl/
Học thuật
Thân thiện
urinal

Un homme utilise un urinal dans sa chambre d'hôpital.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Vật dụng y tế: Một dụng cụ hình chậu hoặc hình vịt, thường làm bằng nhựa hoặc sứ, dùng để hứng nước tiểu cho người bệnh phải nằm tại giường, không thể tự đi vệ sinh.
    • Dụng cụ xét nghiệm: Một chậu nhỏ dùng để lấy mẫu nước tiểu nhằm mục đích xét nghiệm, phân tích sức khỏe theo yêu cầu của bác sĩ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'infirmière a apporté un urinal au patient après l'opération. (Y tá mang một cái vịt đái cho bệnh nhân sau ca phẫu thuật.)
    • Le médecin a demandé un échantillon d'urine dans un urinal stérile. (Bác sĩ yêu cầu một mẫu nước tiểu trong một chậu lấy nước tiểu vô trùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "urinal de lit": vịt đái dùng cho giường bệnh, nhấn mạnh mục đích sử dụng cho bệnh nhân nằm liệt giường.
    • Les urinaux de lit sont essentiels dans les services de gériatrie. (Vịt đái cho giường bệnhthiết bị thiết yếu trong các khoa lão khoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Urinoir (danh từ giống đực): Bồn tiểu (công cộng), một thiết bị vệ sinh lắp đặt cố định trên tường trong nhà vệ sinh nam.

    • Les urinoirs sont souvent séparés des cabinets par une cloison. (Các bồn tiểu thường được ngăn cách với buồng vệ sinh bằng một vách ngăn.)
  • Urine (danh từ giống cái): Nước tiểu.

    • L'analyse d'urine est un examen médical courant. (Xét nghiệm nước tiểumột kiểm tra y tế thông thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Bassin hygiénique: Chậu vệ sinh (có thể dùng chung cho cả mục đích tiểu tiện đại tiện).
  • Vase de nuit: , ống đêm (một dụng cụ tương tự, có thể dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc không trang trọng).
urinal

Un homme utilise un urinal dans sa chambre d'hôpital.

danh từ giống đực
  1. vịt đái (cho người bệnh nằm đái)
  2. chậu lấy nước tiểu (để đưa thầy thuốc (xem))

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "urinal"