uropygial

Học thuật
Thân thiện
uropygial

L'oiseau lisse ses plumes uropygiales avec son bec.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về uropyge (phần phao câu của chim): Từ này mô tả những liên quan đến phần phía sau, gần đuôi của một con chim, đặc biệttuyến dầu nằmđó.
    • Thuộc về tuyến phao câu: "Uropygial" chủ yếu dùng để chỉ tuyến đặc biệt nằmgốc đuôi của hầu hết các loài chim, tiết ra chất dùng để chải lông.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La glande uropygiale est essentielle pour l'entretien du plumage. (Tuyến uropygial rất cần thiết cho việc bảo dưỡng bộ lông.)
    • Les oiseaux utilisent leur bec pour répandre la sécrétion uropygiale sur leurs plumes. (Chim sử dụng mỏ để phết chất tiết uropygial lên lông của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh giải phẫu học động vật học, "uropygial" là một thuật ngữ chuyên môn, hầu như luôn đi kèm với từ "glande" (tuyến).
    • L'étude porte sur la fonction de la glande uropygiale chez les oiseaux aquatiques. (Nghiên cứu tập trung vào chức năng của tuyến uropygialcác loài chim nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Uropyge (danh từ giống đực): Phao câu, phần cuối cùng của thân chim.
  • Glande uropygiale (cụm danh từ): Tuyến phao câu. Đâycách dùng phổ biến nhất của tính từ này.
Từ đồng nghĩa
  • Glande sébacée caudale: Tuyến bã nhờnđuôi (cách giải thích chức năng).
  • Glande de toilettage: Tuyến chải chuốt (cách gọi theo chức năng).
Lưu ý
  • "Uropygial" là một thuật ngữ khoa học rất chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong văn bản sinh học, động vật học. Trong tiếng Việt, thường được dịch là "thuộc tuyến phao câu" hoặc "thuộc phao câu".
  • Từ này không thành ngữ, cụm động từ hay cách dùng phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày.
uropygial

L'oiseau lisse ses plumes uropygiales avec son bec.

tính từ
  1. xem uropyge
    • Plumes uropygiales
      lông phao câu chim