ursuline

Học thuật
Thân thiện
ursuline

Une ursuline enseigne à des enfants dans une salle de classe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nữ tu sĩ dòng Thánh Ursula: Một thành viên của một dòng tu Công giáo dành cho phụ nữ, được thành lập để chuyên tâm vào việc giáo dục các thiếu nữ. Dòng này được đặt theo tên Thánh Ursula.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle est devenue ursuline à l'âge de vingt ans. ( ấy đã trở thành nữ tu dòng Thánh Ursula vào năm 20 tuổi.)
    • Les ursulines ont fondé de nombreuses écoles en Europe. (Các nữ tu dòng Thánh Ursula đã thành lập nhiều trường họcchâu Âu.)
    • La communauté des ursulines est très active dans l'enseignement. (Cộng đồng các nữ tu dòng Thánh Ursula rất tích cực trong lĩnh vực giảng dạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Couvent des Ursulines": Tu viện của dòng Thánh Ursula.

    • L'ancien couvent des Ursulines est maintenant un musée. (Tu viện của dòng Thánh Ursula giờ đâymột bảo tàng.)
  • "Règle des Ursulines": Quy luật, hiến pháp của dòng Thánh Ursula.

    • Elle étudiait la règle des ursulines avant de prononcer ses vœux. ( ấy đã nghiên cứu quy luật của dòng Thánh Ursula trước khi tuyên khấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ursulin (danh từ giống đực, hiếm gặp): Nam tu sĩ hoặc người liên hệ với dòng Thánh Ursula (ít phổ biến hơn nhiều so với dạng giống cái).
  • Ursuline có thể được viết hoa (Ursuline) khi chỉ một thành viên cụ thể hoặc dòng tu nói chung, như một danh từ riêng.
Từ đồng nghĩa
  • Religieuse enseignante: Nữ tu giáo dục (chỉ chung các nữ tu tham gia giảng dạy, trong đó dòng Thánh Ursula).
  • Sœur de l'ordre de Sainte-Ursule: Chị em dòng Thánh Ursula (cách gọi đầy đủ, trang trọng hơn).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng như một danh từ.
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến nào trực tiếp liên quan đến từ "ursuline" do đâymột danh từ chỉ một nhóm người cụ thể.
ursuline

Une ursuline enseigne à des enfants dans une salle de classe.

danh từ giống cái
  1. nữ tu sĩ dòng thánh Ua-xuyn