urétrite

Học thuật
Thân thiện
urétrite

Une femme consulte un médecin pour une urétrite.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Viêm ống đái: Một bệnhy khoa đặc trưng bởi tình trạng viêm nhiễm của niệu đạo, ống dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'urétrite est souvent causée par une infection bactérienne. (Viêm ống đái thường do nhiễm khuẩn gây ra.)
    • Les symptômes de l'urétrite peuvent inclure des douleurs à la miction. (Các triệu chứng của viêm ống đái có thể bao gồm đau khi đi tiểu.)
    • Le médecin a diagnostiqué une urétrite aiguë. (Bác sĩ đã chẩn đoán một ca viêm ống đái cấp tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "urétrite gonococcique": viêm ống đái do lậu cầu, một dạng cụ thể gây ra bởi vi khuẩn lậu.

    • L'urétrite gonococcique nécessite un traitement antibiotique spécifique. (Viêm ống đái do lậu cầu cần một liệu trình kháng sinh đặc hiệu.)
  • "urétrite non gonococcique": viêm ống đái không do lậu cầu, thường do các tác nhân khác như Chlamydia gây ra.

    • Les urétrites non gonococciques sont également très fréquentes. (Các trường hợp viêm ống đái không do lậu cầu cũng rất phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Urétral, urétrale (tính từ): thuộc về niệu đạo, liên quan đến ống đái.

    • Un sondage urétral. (Một thủ thuật thông niệu đạo.)
  • Urètre (danh từ giống đực): niệu đạo, ống đái.

    • L'urètre est le canal excréteur de la vessie. (Niệu đạoống dẫn bài tiết của bàng quang.)
Từ đồng nghĩa
  • Inflammation de l'urètre: viêm niệu đạo (cụm từ mô tả cùng nghĩa).
Các cụm từ liên quan
  • Souffrir d'une urétrite: bị viêm ống đái.

    • Le patient souffre d'une urétrite chronique. (Bệnh nhân bị viêm ống đái mãn tính.)
  • Traiter une urétrite: điều trị viêm ống đái.

    • Il est important de traiter rapidement une urétrite. (Việc điều trị nhanh chóng chứng viêm ống đáirất quan trọng.)
urétrite

Une femme consulte un médecin pour une urétrite.

danh từ giống cái
  1. (y học) viêm ống đái