usinier

tính từ
  1. xem usine
    • Industrie usinière
      công nghiệp nhà máy
  2. nhiều nhà máy
    • Faubourg usinier
      miền ngoại ô nhiều nhà máy
danh từ giống đực
  1. chủ nhà máy, giám đốc nhà máy
    • Il était un fils d'usinier
      anh tacon một ông giám đốc nhà máy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

usinier
Un faubourg usinier s'étend le long de la rivière.