usinier

Học thuật
Thân thiện
usinier

Un faubourg usinier s'étend le long de la rivière.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về nhà máy, liên quan đến nhà máy: "usinier" mô tả cái gì đó tính chất của một nhà máy hoặc liên quan đến hoạt động nhà máy.
    • nhiều nhà máy: "usinier" dùng để chỉ một khu vực, vùng đất nơi tập trung nhiều nhà máy.
  2. Danh từ giống đực:

    • Chủ nhà máy, giám đốc nhà máy: "usinier" chỉ người sở hữu hoặc điều hành một nhà máy.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une région usinière. (Một vùng nhiều nhà máy.)
    • Le développement usinier a transformé le paysage. (Sự phát triển công nghiệp nhà máy đã biến đổi cảnh quan.)
  • Danh từ:
    • Les usiniers de la ville se sont réunis. (Các chủ nhà máy trong thành phố đã họp mặt.)
    • C'est un usinier respecté. (Ông ấymột chủ nhà máy được kính trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Industrie usinière": Công nghiệp nhà máy (ngành công nghiệp dựa trên các nhà máy quy mô lớn).
    • L'industrie usinière du XIXe siècle. (Nền công nghiệp nhà máy của thế kỷ 19.)
  • "Quartier usinier": Khu phố nhà máy, khu vực tập trung nhiều nhà máy.
    • Il habitait dans un quartier usinier. (Anh ấy đã sống trong một khu phố nhà máy.)
Biến thể từ gần giống
  • Usine (danh từ giống cái): Nhà máy.
    • Une usine automobile. (Một nhà máy ô .)
  • Usinage (danh từ giống đực): Sự gia công (cơ khí).
    • L'usinage des pièces métalliques. (Việc gia công các chi tiết kim loại.)
  • Usiner (động từ): Gia công (bằng máy).
    • Usiner une pièce. (Gia công một chi tiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Industriel (thuộc công nghiệp), manufacturier (thuộc chế tạo).
  • Danh từ: Industriel (nhà công nghiệp), patron d'usine (chủ nhà máy), directeur d'usine (giám đốc nhà máy).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "usinier" ít phổ biến hơn trong tiếng Pháp hiện đại so với các từ như "industriel". thường được dùng trong các văn bản mang tính lịch sử, kinh tế hoặc địađể mô tả đặc điểm của một vùng.
  • Khi là danh từ, "usinier" luôngiống đực. Dạng giống cái "usinière" tồn tại nhưng rất hiếm gặp.
usinier

Un faubourg usinier s'étend le long de la rivière.

tính từ
  1. xem usine
    • Industrie usinière
      công nghiệp nhà máy
  2. nhiều nhà máy
    • Faubourg usinier
      miền ngoại ô nhiều nhà máy
danh từ giống đực
  1. chủ nhà máy, giám đốc nhà máy
    • Il était un fils d'usinier
      anh tacon một ông giám đốc nhà máy

Từ gần giống