usiner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Gia công bằng máy công cụ: Hành động tạo hình, cắt gọt hoặc hoàn thiện một vật liệu (thườngkim loại) bằng cách sử dụng các máy công cụ như máy tiện, máy phay, máy khoan.
    • Chế tạonhà máy: Hành động sản xuất, chế tạo một sản phẩm hoàn chỉnh trong môi trường nhà máy, thường liên quan đến quy trình công nghiệp.
  2. Động từ (cách dùng không ngôi, thông tục):

    • Làm việc dữ, làm việc cật lực: Diễn tả việc làm việc rất chăm chỉ, liên tục với cường độ cao, giống như một cỗ máy trong nhà máy.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut usiner cette pièce avec précision. (Cần phải gia công chi tiết này một cách chính xác.)
    • Cette entreprise usine des composants automobiles. (Công ty này chế tạo các linh kiện ô .)
  • Động từ (cách dùng không ngôi, thông tục):

    • On a usiné toute la nuit pour finir le projet. (Chúng tôi đã làm việc cật lực cả đêm để hoàn thành dự án.)
    • Allez, il faut usiner ! (Nào, phải làm việc cho ra trò thôi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ça usine, ici !": (Thành ngữ, thông tục) Ở đây người ta làm việc dữ/không ngừng nghỉ!
    • Regarde tous ces dossiers sur le bureau : ça usine, ici ! (Nhìn đống hồ sơ trên bàn kìa: ở đây làm việc không ngừng nghỉ đấy!)
Biến thể từ liên quan
  • Usinage (danh từ giống đực): sự gia công, quá trình gia công cơ khí.

    • L'usinage de cette pièce est très complexe. (Việc gia công chi tiết này rất phức tạp.)
  • Usine (danh từ giống cái): nhà máy.

    • Il travaille dans une usine de textile. (Anh ấy làm việc trong một nhà máy dệt.)
  • Usinable (tính từ): có thể gia công được.

    • Ce métal est facilement usinable. (Kim loại này dễ gia công.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ (gia công):

    • Fraiser: phay.
    • Tourner: tiện.
    • Fabricher: chế tạo, sản xuất.
  • Động từ (làm việc cật lực, thông tục):

    • Travailler dur: làm việc chăm chỉ.
    • Bosser (thông tục): làm việc.
    • Trimer: làm việc vất vả.
ngoại động từ
  1. gia công bằng máy công cụ
  2. chế tạonhà máy
không ngôi
  1. (thông tục) làm việc dữ
    • ça usine, ici !
      đây người la làm việc dữ!

Từ chứa "usiner"