ustensile

danh từ giống đực
  1. dụng cụ nhà bếp
  2. đồ dùng, dụng cụ
    • Ustensiles de jardinage
      dụng cụ làm vườn
    • qu'est-ce que c'est que cet ustensile?
      (thân mật) cái của thế này?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ustensile"

ustensile
Une cuillère en bois est un ustensile de cuisine essentiel.