usufruct

/'ju:zjufr kt/
Học thuật
Thân thiện
usufruct

The farmer holds a usufruct to harvest apples from the orchard.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):
    • Quyền hưởng dụng: Một quyền pháp cho phép một người (người hưởng dụng) được sử dụng hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản thuộc sở hữu của người khác, với điều kiện không được làm tổn hại đến bản chất hay giá trị của tài sản đó. Quyền này thường thời hạn, chẳng hạn như trong suốt cuộc đời của người hưởng dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer was granted the usufruct of the land but could not sell it. (Người nông dân được trao quyền hưởng dụng mảnh đất nhưng không được phép bán .)
    • According to the will, she has a usufruct over the apartment for her lifetime. (Theo di chúc, ấy quyền hưởng dụng căn hộ này trong suốt cuộc đời mình.)
    • The usufruct allows him to collect the rental income from the building. (Quyền hưởng dụng cho phép ông ấy thu tiền cho thuê từ tòa nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have/hold the usufruct of something": /nắm giữ quyền hưởng dụng đối với cái .
    • He holds the usufruct of the estate until his nephew comes of age. (Ông ấy nắm giữ quyền hưởng dụng đối với bất động sản cho đến khi cháu trai ông đến tuổi trưởng thành.)
  • "to grant a usufruct": trao/quy định quyền hưởng dụng.
    • The contract grants a usufruct to the tenant for ten years. (Hợp đồng trao quyền hưởng dụng cho người thuê trong mười năm.)
Biến thể từ liên quan
  • Usufructuary (danh từ): Người hưởng dụng, người quyền hưởng dụng.
    • The usufructuary is responsible for the maintenance of the property. (Người hưởng dụng trách nhiệm bảo trì tài sản.)
  • Usufructuary (tính từ): (Thuộc về) quyền hưởng dụng.
    • usufructuary rights (các quyền hưởng dụng)
Từ đồng nghĩa
  • Right of enjoyment: Quyền hưởng thụ (một cách diễn đạt chung hơn, không mang tính pháp chặt chẽ như "usufruct").
  • Beneficial use: Quyền sử dụng lợi ích.
Lưu ý
  • "Usufruct" một thuật ngữ chuyên ngành luật, phổ biến trong các hệ thống pháp luật dân sự (civil law), chẳng hạn như ở Việt Nam nhiều nước châu Âu. phân biệt rõ ràng giữa quyền sở hữu (ownership) quyền sử dụng/hưởng hoa lợi (usufruct). Người quyền sở hữu được gọi là chủ sở hữu (owner), trong khi người quyền hưởng dụng người hưởng dụng (usufructuary).
usufruct

The farmer holds a usufruct to harvest apples from the orchard.

danh từ
  1. (pháp ) quyền hoa lợi

Từ chứa "usufruct"