usufruitier

Học thuật
Thân thiện
usufruitier

L'usufruitier récolte les fruits du verger.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Luật học, Pháp lý) Người quyền hưởng dụng: Người được hưởng quyền sử dụng tài sản thu hoa lợi từ tài sản đó trong một thời hạn nhất định, nhưng không phảichủ sở hữu tài sản.
  2. Tính từ:
    • (Thuộc về) Quyền hưởng dụng: liên quan đến hoặc mô tả tư cách của người quyền hưởng dụng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'usufruitier peut occuper la maison ou la louer. (Người hưởng dụng có thểtrong ngôi nhà hoặc cho thuê .)
    • À son décès, l'usufruitier doit rendre le bien au nu-propriétaire. (Khi qua đời, người hưởng dụng phải trả lại tài sản cho chủ sở hữu.)
  • Tính từ:
    • Il a un droit usufruitier sur ce terrain. (Ông ấy quyền hưởng dụng trên mảnh đất này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Droits de l'usufruitier": Các quyền của người hưởng dụng, bao gồm quyền sử dụng tài sản thu hoa lợi.
    • Les droits de l'usufruitier sont précisés par la loi. (Các quyền của người hưởng dụng được luật pháp quy định .)
  • "Devenir usufruitier": Trở thành người hưởng dụng, thường thông qua di chúc hoặc hợp đồng.
    • Elle est devenue usufruitière de l'appartement après le décès de son mari. ( ấy đã trở thành người hưởng dụng căn hộ sau khi chồng qua đời.)
Biến thể từ liên quan
  • Usufruit (danh từ giống đực): Quyền hưởng dụng.
    • Il a l'usufruit de la propriété. (Ông ấy quyền hưởng dụng đối với bất động sản.)
  • Usufruitière (danh từ giống cái): Người hưởng dụng (nữ).
    • L'usufruitière perçoit les loyers. (Người hưởng dụng (nữ) nhận tiền thuê nhà.)
  • Nu-propriétaire (danh từ): Chủ sở hữu "trần", người sở hữu tài sản nhưng không quyền sử dụng hoặc thu hoa lợi trong thời gian tồn tại quyền hưởng dụng.
    • Le nu-propriétaire récupérera la pleine propriété à la fin de l'usufruit. (Chủ sở hữu "trần" sẽ lấy lại quyền sở hữu toàn phần khi quyền hưởng dụng chấm dứt.)
Từ đồng nghĩa
  • Bénéficiaire d'un usufruit: Người thụ hưởng quyền hưởng dụng.
  • Jouisseur (trong một số ngữ cảnh pháp): Người hưởng thụ, người sử dụng.
Cụm từ liên quan
  • Droit d'usufruit: Quyền hưởng dụng.
    • Il a cédé son droit d'usufruit. (Ông ấy đã chuyển nhượng quyền hưởng dụng của mình.)
  • Usufruit viager: Quyền hưởng dụng trọn đời.
    • Elle a un usufruit viager sur la maison. ( ấy quyền hưởng dụng trọn đời đối với ngôi nhà.)
usufruitier

L'usufruitier récolte les fruits du verger.

danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) người thu hoa lợi
tính từ
  1. thu hoa lợi
    • Héritier usufruitier
      người thừa kế thu hoa lợi

Từ gần giống