utensil

/ju:'tensil/
danh từ
  1. đồ dùng, dụng cụ (chủ yếu đồ dùng trong gia đình)
    • kitchen (cooking) utensils
      đồ dùng nhà bếp, đồ dùng nấu ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "utensil"

utensil
A chef selects a wooden utensil from a jar on the counter.