uy lực

  1. dt. Sức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục: uy lực của đồng tiền dùng uy lực của không quân để đe doạ đối phương không khuất phục trước mọi uy lực.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "uy lực"

uy lực
Không khuất phục trước mọi uy lực.