uốn

  1. đgt. 1. Làm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo hình dạng nào đó: uốn lưỡi câu uốn tóc. 2. Dạy bảo, khép dần vào khuôn phép, lẽ phải: uốn vào nề nếp chuẩn mực phải biết uốn trẻ dần dần mới được. 3. (Trẻ con) làm nũng hay khóc nhè để được chiều chuộng: Thằng dạo này hay uốn quá càng nuông chiều càng hay uốn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

uốn
Một người thợ uốn một thanh sắt nóng đỏ thành hình móng ngựa.