uốn

Học thuật
Thân thiện
uốn

Một người thợ uốn một thanh sắt nóng đỏ thành hình móng ngựa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo một hình dạng nhất định: Hành động tác động lực để thay đổi hình dạng thẳng của một vật thể dài, mảnh thành cong hoặc theo đường nét mong muốn.
    • Dạy bảo, khép dần vào khuôn phép, lẽ phải: Hành động hướng dẫn, uốn nắn để một người (thường trẻ em hoặc người chưa hiểu biết) dần tuân theo các quy tắc, chuẩn mực đạo đức hoặc xã hội.
    • (Trẻ con) làm nũng hay khóc nhè để được chiều chuộng: Hành động của trẻ nhỏ thể hiện sự đòi hỏi, mè nheo để người lớn đáp ứng ý muốn của mình.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):
    • Người thợ uốn thanh sắt thành hình chữ U.
    • ấy đến tiệm để uốn tóc.
  • Động từ (Nghĩa 2):
    • Giáo viên chủ nhiệm luôn ân cần uốn nắn học sinh vào nề nếp.
    • Cha mẹ phải biết cách uốn con từ nhỏ.
  • Động từ (Nghĩa 3):
    • Đứa bé thấy mẹ về chạy ra uốn, đòi bế.
    • Con không được uốn, đang bận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Uốn lưỡi": (Nghĩa bóng) Chỉ sự khéo léo, tinh tế trong cách nói năng, thuyết phục.
    • Muốn làm nghề bán hàng, anh phải biết cách uốn lưỡi.
  • "Uốn éo": (Thường dùng với ý chê) cử chỉ, dáng điệu cố tình làm ra vẻ yểu điệu, không tự nhiên.
    • ta đi đứng uốn éo khiến mọi người khó chịu.
Biến thể từ liên quan
  • Uốn nắn (động từ): Kết hợp của "uốn" "nắn", nhấn mạnh việc sửa chữa, dạy dỗ cho đúng khuôn phép.
    • giáo tận tình uốn nắn từng nét chữ cho học sinh.
  • Uốn cong (động từ): Làm cho vật trở nên cong.
    • Uốn cong dây thép.
  • Uốn lượn (động từ): Chỉ hình dạng cong một cách mềm mại, nhấp nhô.
    • Con đường uốn lượn quanh co.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Bẻ cong, làm cong, cuốn.
  • Nghĩa 2: Dạy bảo, rèn luyện, giáo huấn, uốn nắn.
  • Nghĩa 3: Làm nũng, mè nheo, nhõng nhẽo.
Thành ngữ liên quan
  • "Uốn ba tấc lưỡi": (Thành ngữ) Dùng lời nói khéo léo để thuyết phục, đôi khi mang hàm ý không trung thực.
    • Hắn ta chỉ giỏi uốn ba tấc lưỡi để lừa người.
  • "Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói": (Khuyên răn) Nên suy nghĩ thật kỹ trước khi phát ngôn.
    • Cậu nên nhớ: uốn lưỡi bảy lần trước khi nói.
uốn

Một người thợ uốn một thanh sắt nóng đỏ thành hình móng ngựa.

  1. đgt. 1. Làm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo hình dạng nào đó: uốn lưỡi câu uốn tóc. 2. Dạy bảo, khép dần vào khuôn phép, lẽ phải: uốn vào nề nếp chuẩn mực phải biết uốn trẻ dần dần mới được. 3. (Trẻ con) làm nũng hay khóc nhè để được chiều chuộng: Thằng dạo này hay uốn quá càng nuông chiều càng hay uốn.