vá víu

  1. I đg. nhiều chỗ không cẩn thận (nói khái quát). Vá víu chiếc áo rách.
  2. II t. Gồm nhiều phần không khớp với nhau, không đồng bộ, tính chất chắp để đối phó tạm thời. Nhà cửa nát, . Những kiến thức vá víu.
vá víu
Mẹ vá víu chiếc áo rách của em bé.