ván khuôn

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tấm ván hoặc hệ thống tấm gỗ, kim loại dùng để đổ tông: "ván khuôn" khuôn mẫu tạm thời, thường làm bằng gỗ hoặc thép, dùng để giữ hình dạng cho tông tươi cho đến khi đông cứng.
    • Công cụ trong xây dựng: "ván khuôn" chỉ toàn bộ cấu trúc chịu lực tạm thời, tạo hình cho các bộ phận công trình như cột, dầm, sàn.
dụ sử dụng
  • (Người lao động đang dựng khuôn để đổ tông cột.)
  • (Khuôn tạm thời cần được cố định vững để tông không bị méo.)
  • (Khi tông đã cứng, người thợ gỡ bỏ khuôn mẫu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ván khuôn trượt": hệ thống ván khuôn di động, được kéo lên dần khi đổ tông các công trình cao như tháp, silo.

    • Công trình này sử dụng ván khuôn trượt để thi công lõi thang máy. (Kỹ thuật này giúp đổ tông liên tục cho các kết cấu cao.)
  • "ván khuôn leo": ván khuôn tự nâng, thường dùng trong xây dựng nhà cao tầng.

    • Hệ thống ván khuôn leo giúp tiết kiệm thời gian thi công. (Công nghệ này tự động nâng khuôn lên tầng tiếp theo.)
Biến thể từ gần giống
  • Coffrage (danh từ, tiếng Pháp): ván khuôn trong kiến trúc.

    • Coffrage thuật ngữ kỹ thuật tương đương với ván khuôn. (Từ này dùng trong các bản vẽ xây dựng.)
  • Khuôn đúc (danh từ): khuôn dùng để đổ vật liệu lỏng ( tông, nhựa) thành hình.

    • Khuôn đúc tông thường được làm bằng thép hoặc gỗ. (Khác với ván khuôn, khuôn đúc có thể dùng nhiều lần.)
Từ đồng nghĩa
  • Cốp pha: từ mượn từ tiếng Pháp (coffrage), chỉ ván khuôn trong xây dựng.
    • Cốp pha gỗ được dùng phổ biếncác công trình nhỏ. (Từ này thông dụng trong ngành xây dựng Việt Nam.)
  • Khuôn tông: khuôn tạm thời để đổ tông.
    • Khuôn tông cần được bôi dầu chống dính. (Giúp dễ tháo khuôn sau khi tông khô.)
Thành ngữ liên quan
  • Ván khuôn tháo lắp: hệ thống ván khuôn có thể tháo rời tái sử dụng.
    • Ván khuôn tháo lắp giúp tiết kiệm chi phí cho nhiều lần đổ tông. (Loại này thường dùng cho các công trình tiêu chuẩn hóa.)
ván khuôn
Người công nhân lắp đặt ván khuôn để đổ bê tông cột.