vân mồng

  1. Tiếng cổ, nghĩa là tin tức, manh mối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vân mồng"

vân mồng
Một người lính cổ đại nhận được vân mồng từ một sứ giả.