vân vân

  1. 1 d. (). Như vân vi. Kể hết vân vân sự tình.
  2. 2 (thường chỉ viết tắt v.v., hoặc v.v...). x. v.v.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vân vân"

Proverbs and Idioms

vân vân
Mọi người mang theo bánh kẹo, trái cây, đồ uống, vân vân.