végétatif

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Sinh vật học, Sinhhọc) Sinh dưỡng: Chỉ các chức năng cơ bản, tự động của cơ thể sống để duy trì sự sống, như hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa, không liên quan đến ý thức hay hoạt động trí tuệ.
    • (Nghĩa bóng) Như cỏ cây, lê lết, thực vật: Mô tả một trạng thái sống thuần túy thể xác, thiếu hoàn toàn hoạt động trí tuệ, tinh thần hoặc cảm xúcý thức.
    • (Từ , nghĩa ) (Thuộc về) Thực vật: Liên quan đến giới thực vật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa sinh dưỡng):

    • Le système nerveux végétatif contrôle la digestion. (Hệ thần kinh sinh dưỡng kiểm soát tiêu hóa.)
    • La reproduction végétative ne nécessite pas de graines. (Sinh sản sinh dưỡng không cần hạt.)
  • Tính từ (Nghĩa bóng):

    • Après l'accident, il est resté dans un état végétatif. (Sau tai nạn, anh ấy đã rơi vào trạng thái sống thực vật.)
    • Elle mène une vie végétative, sans but ni passion. ( ấy sống một cuộc đời lê lết, không mục đích cũng chẳng đam mê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • État végétatif (persistant) : Trạng thái sống thực vật (kéo dài). Một thuật ngữ y học chỉ tình trạng bệnh nhân mất ý thức khả năng nhận thức nhưng vẫn duy trì các chức năng sinh dưỡng cơ bản như thở, tuần hoàn.
    • Le patient est en état végétatif depuis six mois. (Bệnh nhân đãtrong trạng thái sống thực vật được sáu tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Végétation (danh từ): Thảm thực vật, cây cối.

    • La végétation est luxuriante sous les tropiques. (Thảm thực vật rậm rạpvùng nhiệt đới.)
  • Végétal (tính từ/danh từ): (Thuộc về) thực vật; cây cỏ.

    • Le règne végétal (Giới thực vật)
Từ đồng nghĩa
  • Autonome (đối với hệ thần kinh): Tự động.
  • Inconscient / Comateux (trong nghĩa bóng): Bất tỉnh, hôn mê.
  • Instinctif: Theo bản năng.
Từ trái nghĩa
  • Cérébral / Intellectuel: (Thuộc) não bộ / trí tuệ.
  • Conscient: Có ý thức.
  • Volontaire: chủ ý, tùy ý (đối với hệ thần kinh).
tính từ
  1. (sinh vật học, sinhhọc) sinh dưỡng
    • Organes végétatifs
      cơ quan sinh dưỡng
    • Système nerveux végétatif
      hệ thần kinh sinh dưỡng
  2. (nghĩa bóng) như cỏ cây, leo lắt
    • Vie végétative
      cuộc sống như cỏ cây (không hoạt động trí tuệ)
  3. (từ , nghĩa ) (thuộc) thực vật