vénéneux

tính từ
  1. độc
    • Champignon vénéneux
      nấm độc
  2. (nghĩa bóng) độc hại
    • Une idée vénéneuse
      một tư tưởng độc hại
vénéneux
Un champignon vénéneux pousse au pied d'un vieux chêne.