vérifier

ngoại động từ
  1. thẩm tra, kiểm tra
    • Vérifier un fait
      Thẩm tra một sự việc
  2. xác minh, xác nhận
    • L'événement a vérifié nos prévisions
      sự kiện đã xác minh dự đoán của chúng ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "vérifier"