vésicant

tính từ
  1. (y học) làm giộp da
    • Cataplasme vésicant
      thuốc đắp làm giộp da
danh từ giống đực
  1. (y học) thuốc làm giộp da
vésicant
Un médecin applique un vésicant sur la peau d'un patient.