vésicatoire

tính từ
  1. (y học) làm giộp
    • Topique vésicatoire
      thuốc rịt làm giộp da
danh từ giống đực
  1. thuốc làm giộp da
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nốt giộp da
vésicatoire
Un médecin applique un vésicatoire sur la peau du patient.