vétérinaire

Học thuật
Thân thiện
vétérinaire

Le vétérinaire examine un chiot dans son cabinet.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) thú y: Dùng để mô tả những liên quan đến việc chăm sóc sức khỏe, chữa bệnh cho động vật, đặc biệtđộng vật nuôi trong gia đình hoặc động vật trong nông nghiệp.
  2. Danh từ:

    • Thú y sĩ, bác sĩ thú y: Người chuyên môn được đào tạo để chẩn đoán, điều trị bệnh chăm sóc sức khỏe cho động vật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La clinique vétérinaire est ouverte jusqu'à 19 heures. (Phòng khám thú y mở cửa đến 19 giờ.)
    • Il a suivi des études vétérinaires. (Anh ấy đã theo học ngành thú y.)
  • Danh từ:

    • J'ai pris rendez-vous avec le vétérinaire pour mon chien. (Tôi đã đặt lịch hẹn với bác sĩ thú y cho con chó của tôi.)
    • La vétérinaire a soigné le cheval avec beaucoup de douceur. (Nữ bác sĩ thú y đã chăm sóc con ngựa rất nhẹ nhàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Médecine vétérinaire": Ngành thú y, y học thú y.

    • Il se spécialise en médecine vétérinaire pour les animaux de compagnie. (Anh ấy chuyên sâu về y học thú y cho thú cưng.)
  • "Chirurgien vétérinaire": Bác sĩ phẫu thuật thú y.

    • Le chat doit être opéré par un chirurgien vétérinaire. (Con mèo cần được phẫu thuật bởi một bác sĩ phẫu thuật thú y.)
Biến thể từ gần giống
  • Vétérinairement (trạng từ): Một cách thuộc về thú y (ít dùng).
  • Vétérinarat (danh từ): Chức vụ, nghề nghiệp của thú y sĩ.
Từ đồng nghĩa
  • Pour les animaux (dành cho động vật): Cụm từ mô tả chung.
  • Médecin des animaux (bác sĩ động vật): Cách nói thông thường, ít trang trọng hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ/tính từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến đặc thù với từ này)

vétérinaire

Le vétérinaire examine un chiot dans son cabinet.

tính từ
  1. (thuộc) thú y
    • Médecine vétérinaire
      thú y
    • Docteur vétérinaire
      bácthú y
danh từ
  1. thú y sĩ