vétiller

Học thuật
Thân thiện
vétiller

Il perd son temps à vétiller sur des détails insignifiants.

Định nghĩa
  1. Nội động từ (từ , nghĩa ):
    • Tỉ mẩn, xoi mói, quá câu nệ vào những chi tiết vụn vặt không đáng kể: Hành động quá chú trọng hoặc phê phán những điều nhỏ nhặt, không quan trọng, thường dẫn đến lãng phí thời gian hoặc gây phiền toái.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ta phí thời gian để tỉ mẩn/xoi mói những chi tiết không đáng kể.)
  • (Đừng tỉ mẩn/câu nệ nữa! Điều quan trọngý tưởng tổng quát.)
  • (Nhà phê bình đã dành hàng giờ để xoi mói vài lỗi in ấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vétiller sur quelque chose": Tỉ mẩn, xoi mói về một điều đó.
    • Il vétille sans cesse sur la formulation des phrases. (Anh ta không ngừng tỉ mẩn về cách diễn đạt câu chữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Vétille (danh từ giống cái, từ ): Điều vụn vặt, chi tiết tủn mủn không quan trọng.
    • Se quereller pour des vétilles. (Cãi nhau những chuyện vụn vặt.)
  • Vétilleux, vétilleuse (tính từ): Hay tỉ mẩn, hay xoi mói, câu nệ chi tiết.
    • Un correcteur vétilleux. (Một người hiệu đính hay xoi mói.)
Từ đồng nghĩa
  • Chipoter (thông tục): Bắt bẻ, cãi vặt về những điều nhỏ nhặt.
  • Ergoter: Cãi cọ, bắt bẻ vụn vặt.
  • Pinailler (thông tục): Tỉ mỉ, câu nệ quá mức.
Từ trái nghĩa
  • Généraliser: Khái quát hóa.
  • Appréhender globalement: Nắm bắt một cách tổng thể.
  • Négliger les détails: Bỏ qua các chi tiết.
vétiller

Il perd son temps à vétiller sur des détails insignifiants.

nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) tỉ mẩn
    • Perdre son temps à vétiller
      tỉ mẩn mất thì giờ xoi mói