vêpres

Học thuật
Thân thiện
vêpres

Une femme prie pendant les vêpres à l'église.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái, số nhiều:
    • (Tôn giáo) Kinh Chiều Tối: Chỉ một trong các giờ kinh phụng vụ chính thức của Giáo hội Công giáo, thường được cử hành vào buổi chiều tối. Đâynghi thức cầu nguyện chung.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les moines chantent les vêpres à l'église chaque soir. (Các thầy tu hát kinh chiều tốinhà thờ mỗi tối.)
    • Assister aux vêpres est une tradition dans ce village. (Tham dự kinh chiều tốimột truyền thốngngôi làng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chanter vêpres": hát kinh chiều tối; (nghĩa bóng, thông tục) bị ù tai, nghe thấy tiếng ò ó trong tai.

    • Après le concert, mes oreilles me chantaient vêpres. (Sau buổi hòa nhạc, tai tôi bị ù.)
  • "sonner vêpres et matines à quelqu'un": (thành ngữ, ) mắng nhiếc ai đó thậm tệ, quở trách ai đó dữ dội.

    • Le patron lui a sonné vêpres et matines pour son erreur. (Ông chủ đã mắng anh ta thậm tệ lỗi lầm.)
  • "comme si l'on chantait vêpres au derrière d'un âne": (thành ngữ, ) như nước đổ đầu vịt, như nước chảy khoai; chỉ việc nói hoặc khuyên bảo một cách vô ích, không ai nghe theo.

    • Lui donner des conseils, c'est comme chanter vêpres au derrière d'un âne. (Cho anh ta lời khuyên thì chẳng khác nào nước đổ đầu vịt.)
Biến thể từ gần giống
  • Vêpre (danh từ giống cái, số ít, ít dùng): Cách viết số ít, cũng chỉ giờ kinh chiều tối.
  • Office (danh từ giống đực): Nghi thức cầu nguyện chung, bao gồm các giờ kinh như vêpres.
  • Matin (danh từ giống đực) / Matines (danh từ giống cái số nhiều): Kinh Sáng, một giờ kinh phụng vụ khác, thường được nhắc đến cùng với "vêpres" trong các thành ngữ.
Từ đồng nghĩa
  • Office du soir: Nghi thức cầu nguyện buổi tối (nghĩa tương đương trong bối cảnh tôn giáo).
  • Prière vespérale: Lời cầu nguyện buổi chiều (cách diễn đạt chung hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Aller de travers comme un chien qui va à vêpres: (thành ngữ, ) đi chệch choạng, loạng choạng, không vững vàng.
    • Sous l'effet du médicament, il allait de travers comme un chien qui va à vêpres. (Dưới tác dụng của thuốc, anh ta đi loạng choạng.)
vêpres

Une femme prie pendant les vêpres à l'église.

danh từ giống cái số nhiều
  1. (tôn giáo) kinh chiều tối
    • aller de travers comme un chien qui va à vêpres
      đi chệch choạng
    • chanter vêpres
      vang, ù
    • Les oreilles lui chantaient vêpres
      tai anh ấy ù
    • comme si l'on chantait vêpres au derrière d'un âne
      như nước đổ đầu vịt, như nước chảy khoai, vô ích
    • sonner vêpres et matines à quelqu'un
      mắng nhiếc ai thậm tệ