vô sản

  1. I d. 1 Người thuộc giai cấp công nhân dưới chế độ tư bản (nói khái quát). 2 Người lao động không tư liệu sản xuất, phải làm thuê bị bóc lột, nói chung. Cố nông những người vô sảnnông thôn.
  2. II t. 1 Thuộc giai cấp công nhân, tính chất của giai cấp công nhân. Cách mạng *. Tinh thần quốc tế vô sản. 2 (kng.). Hoàn toàn không tài sản cả. Anh ta nghèo lắm, một người vô sản hoàn toàn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vô sản"