vô số

  1. tt (H. số: số đếm) Nhiều lắm: Ngựa xe vô số hằng , văn năm mươi vị, mươi viên (Hoàng Trừu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vô số"

vô số
Người nông dân thu hoạch vô số quả cam trong vườn.