vô tư

  1. 1 t. Không hoặc ít lo nghĩ. Sống hồn nhiên vô tư.
  2. 2 t. 1 Không nghĩ đến lợi ích riêng tư. Sự giúp đỡ hào hiệp, vô tư. 2 Không thiên vị ai cả. Một trọng tài vô tư. Nhận xét một cách vô tư, khách quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vô tư"

Proverbs and Idioms

vô tư
Một đứa trẻ vô tư chơi đùa trên bãi cỏ.