vô vọng

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không còn hy vọng: "vô vọng" chỉ trạng thái hoặc tình huống không khả năng thành công, không lối thoát, hoặc không còn niềm tin vào kết quả tích cực.
    • Tuyệt vọng, không lối thoát: Dùng để miêu tả cảm giác hoặc hoàn cảnh mọi cố gắng đều vô ích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tình hình hiện tại thậtvọng, không còn cách nào cứu vãn. (Tình huống hiện tại không hy vọng, không còn phương pháp nào để thay đổi.)
    • Anh ấy cảm thấyvọng sau khi mất việc. (Anh ấy trải qua cảm giác không còn hy vọng sau khi mất việc làm.)
    • Đó một nỗ lựcvọng. (Đó một cố gắng không khả năng thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảm giácvọng": trạng thái tâm lý tuyệt vọng, không tin tưởng vào tương lai.

    • Cảm giácvọng bao trùm lấy ấy khi biết tin bệnh tật. (Trạng thái tuyệt vọng chiếm lĩnh tâm trí ấy khi nhận tin về bệnh tật.)
  • "vô vọng" trong văn học: thường dùng để nhấn mạnh bi kịch, sự bất lực của nhân vật.

    • Cuộc đời của nhân vật chính một chuỗivọng. (Cuộc sống của nhân vật chính một loạt các tình huống không hy vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuyệt vọng (tính từ): mất hết hy vọng, thường mạnh hơn "vô vọng".

    • Anh ấy tuyệt vọng khi mất tất cả. (Anh ấy mất hết hy vọng khi mất đi mọi thứ.)
  • Vô ích (tính từ): không kết quả, không mang lại lợi ích.

    • Mọi cố gắng đều vô ích. (Mọi nỗ lực đều không kết quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuyệt vọng: không còn hy vọng, mất niềm tin.
  • Bất lực: không khả năng thay đổi tình hình.
  • phương: không cách nào giải quyết.
Thành ngữ liên quan
  • vọng như nước đổ khoai: miêu tả việc làm vô ích, không đem lại kết quả.
    • Cố thuyết phục anh ấy cũngvọng như nước đổ khoai. (Cố gắng thuyết phục anh ấy việc làm vô ích, không tác dụng.)
vô vọng
Tình hình vô vọng khiến mọi người buồn bã.