võng mạc

  1. dt (H. võng: lưới; mạc: màng) Màng mỏngnửa sau của nhãn cầu, nơi hiện ra hình ảnh của vật thể bên ngoài: Võng mạc chức năng làm cho mắt cảm thụ được ánh sáng màu sắc.
võng mạc
Bác sĩ đang kiểm tra võng mạc của bệnh nhân bằng một máy chuyên dụng.