văn hóa

  1. văn hoá d. 1 Tổng thể nói chung những giá trị vật chất tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử. Kho tàng văn hoá dân tộc. Văn hoá phương Đông. Nền văn hoá cổ. 2 Những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu đời sống tinh thần (nói tổng quát). Phát triển văn hoá. Công tác văn hoá. 3 Tri thức, kiến thức khoa học (nói khái quát). Học văn hoá. Trình độ văn hoá. 4 Trình độ cao trong sinh hoạt xã hội, biểu hiện của văn minh. Sống văn hoá. Ăn nói thiếu văn hoá. 5 (chm.). Nền văn hoá của một thời lịch sử cổ xưa, được xác định trên cơ sở một tổng thể những di vật tìm thấy được những đặc điểm giống nhau. Văn hoá rìu hai vai. Văn hoá gốm màu. Văn hoá Đông Sơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "văn hóa"

văn hóa
Mọi người cùng nhau tham gia một lễ hội văn hóa truyền thống.