văn minh

Học thuật
Thân thiện
văn minh

Một thành phố văn minh có những tòa nhà cao tầng và công viên xanh sạch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, nền văn hóa vật chất tinh thần với những đặc trưng riêng biệt. Khái niệm này thường chỉ một giai đoạn phát triển cao của xã hội.
    • Toàn bộ những thành tựu về vật chất tinh thần đặc trưng cho một xã hội, một thời đại hoặc một khu vực cụ thể.
  2. Tính từ:

    • những đặc trưng của nền văn hóa phát triển cao, thể hiện sự tiến bộ, lịch sự khai sáng trong đời sống xã hội.
    • (Chuyên môn, theo phân kỳ lịch sử của L. H. Morgan) Thuộc về giai đoạn phát triển thứ ba của xã hội loài người, sau thời đại dã man, được đánh dấu bởi sự xuất hiện của thuật luyện kim chữ viết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Văn minh Ai Cập cổ đại để lại nhiều công trình kiến trúc vĩ đại. (Nền văn minh Ai Cập cổ đại để lại nhiều công trình kiến trúc vĩ đại.)
    • Ánh sáng của văn minh đã xua tan nhiều hủ tục lạc hậu. (Ánh sáng của văn minh đã xua tan nhiều hủ tục lạc hậu.)
  • Tính từ:

    • Chúng ta cần xây dựng một thành phố văn minh, hiện đại. (Chúng ta cần xây dựng một thành phố văn minh, hiện đại.)
    • Ứng xử lịch sự, xếp hàng trật tự biểu hiện của một con người văn minh. (Ứng xử lịch sự, xếp hàng trật tự biểu hiện của một con người văn minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thời đại văn minh": Giai đoạn lịch sử được coi đã đạt đến trình độ phát triển cao về văn hóa xã hội.
    • Nghiên cứu lịch sử thời đại văn minh giúp ta hiểu hơn về nguồn gốc xã hội hiện đại.
  • "Nếp sống văn minh": Lối sống tổ chức, lịch sự, tuân theo các chuẩn mực tiến bộ của xã hội.
    • Giữ gìn vệ sinh chung một phần của nếp sống văn minh.
Biến thể từ liên quan
  • Văn minh hóa (Động từ): Quá trình làm cho trở nên văn minh, tiến bộ hơn.
    • Công cuộc văn minh hóa nông thôn đang được đẩy mạnh.
  • Văn minh vật chất: Chỉ những thành tựu về kỹ thuật, công cụ, của cải vật chất của một nền văn minh.
  • Văn minh tinh thần: Chỉ những giá trị về tư tưởng, đạo đức, nghệ thuật, tôn giáo của một nền văn minh.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Nền văn hiến, nền văn hóa (ở cấp độ rộng lớn phát triển cao).
  • Tính từ: Khai hóa, lịch sự, tiến bộ, khai minh.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Sự dã man, sự man rợ, tình trạng lạc hậu.
  • Tính từ: Dã man, lạc hậu, thô bạo.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Văn minh nhân loại": Chỉ toàn bộ thành tựu trình độ phát triển chung của loài người.
    • Bảo tàng lưu giữ những dấu tích quan trọng của văn minh nhân loại.
  • "Tiến bộ văn minh": Cụm từ thường đi cùng để nhấn mạnh sự phát triển đi lên về mọi mặt của xã hội.
văn minh

Một thành phố văn minh có những tòa nhà cao tầng và công viên xanh sạch.

  1. I d. Trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, nền văn hoá vật chất tinh thần với những đặc trưng riêng. Văn minh Ai Cập. Ánh sáng của văn minh. Nền văn minh của loài người.
  2. II t. 1 những đặc trưng của , của nền văn hoá phát triển cao. Một xã hội văn minh. Nếp sống văn minh. 2 (chm.). Thuộc về giai đoạn phát triển thứ ba, sau thời đại dã man, trong lịch sử xã hội loài người kể từ khi thuật luyện kim chữ viết (theo phân lịch sử xã hội của L. H. Morgan). Lịch sử thời đại văn minh.

Từ gần giống

Từ chứa "văn minh"