vĩ đại

Học thuật
Thân thiện
vĩ đại

Lịch sử dân tộc ta ghi nhận những chiến công vĩ đại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất lớn lao, phi thường, tầm vóc ý nghĩa to lớn, đáng ngưỡng mộ: "Vĩ đại" dùng để miêu tả những sự vật, sự việc, con người, hoặc thành tựu quy mô, tầm ảnh hưởng giá trị vượt trội, hiếm , thường mang tính lịch sử hoặc thời đại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lịch sử dân tộc ta nhiều cuộc kháng chiến vĩ đại.
    • Chủ tịch Hồ Chí Minh một lãnh tụ vĩ đại của dân tộc Việt Nam.
    • Đó một chiến công vĩ đại, đánh dấu bước ngoặt quan trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tầm vóc vĩ đại": quy mô ý nghĩa rất lớn lao.
    • Công trình này tầm vóc vĩ đại, thể hiện trí tuệ của cả một thế hệ.
  • "Sứ mệnh vĩ đại": nhiệm vụ to lớn cao cả.
    • Họ đang thực hiện một sứ mệnh vĩ đại hòa bình nhân loại.
Biến thể từ gần giống
  • Vĩ đại (danh từ hóa): Khi được dùng như một danh từ để chỉ tính chất, tầm vóc lớn lao.
    • Sự vĩ đại của tư tưởng Hồ Chí Minh đã được khẳng định.
  • nhân (danh từ): Người công lao, tài đức ảnh hưởng vĩ đại.
    • Ông ấy được suy tôn mộtnhân của thời đại.
Từ đồng nghĩa
  • To lớn: kích thước, quy mô lớn (thường thiên về vật chất hoặc số lượng hơn ý nghĩa tinh thần).
  • Vẻ vang: Đáng tự hào, rạng rỡ (nhấn mạnh vào vinh quang, danh dự).
  • Hiển hách: Lừng lẫy, rực rỡ (thường dùng cho chiến công, thành tích).
  • Phi thường: Khác thường, xuất chúng, vượt lên trên mức bình thường.
Từ trái nghĩa
  • Tầm thường: Nhỏ bé, không đặc biệt, không đáng chú ý.
  • Nhỏ nhoi: Rất nhỏ bé, không đáng kể về quy mô hoặc giá trị.
  • mọn: Nhỏ nhặt, không quan trọng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Công lao vĩ đại": công ơn, thành tựu to lớn đáng ghi nhớ.
    • Nhân dân ta mãi mãi ghi nhớ công lao vĩ đại của các anh hùng liệt sĩ.
  • "Tư tưởng vĩ đại": hệ thống quan điểm, ý kiến giá trị ảnh hưởng sâu rộng, lâu dài.
    • Tư tưởng vĩ đại ấy vẫn còn nguyên giá trị cho đến ngày nay.
vĩ đại

Lịch sử dân tộc ta ghi nhận những chiến công vĩ đại.

  1. tt (H. vĩ: lớn lắm; đại: lớn) Rất lớn lao: Lịch sử ta nhiều cuộc kháng chiến vĩ đại chứng tỏ tinh thần yêu nước của dân tộc (HCM); Góp phần vào chiến công vĩ đại của dân tộc (NgVLinh); Sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta vĩ đại (PhVĐồng).

Từ gần giống