vũ nữ

Học thuật
Thân thiện
vũ nữ

Vũ nữ biểu diễn trên sân khấu với những động tác uyển chuyển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ chuyên làm nghề nhảy múa, biểu diễn các điệu múa: "vũ nữ" dùng để chỉ một phụ nữ kỹ năng thường hành nghề biểu diễn múa, đặc biệt trong các trường, sàn nhảy, hoặc các buổi biểu diễn chuyên nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các vũ nữ biểu diễn điệu múa truyền thống rất điêu luyện.
    • Vũ nữ ấy nổi tiếng với những màn trình diễn đầy cảm xúc trên sân khấu.
    • Trong vở ballet, vai chính do một vũ nữ tài năng đảm nhận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vũ nữ chuyên nghiệp": chỉ người phụ nữ lấy việc biểu diễn múa làm nghề nghiệp chính, thường qua đào tạo bài bản.
    • ấy một vũ nữ chuyên nghiệp của nhà hát lớn.
  • "vũ nữ múa bụng": chỉ người phụ nữ chuyên biểu diễn điệu múa bụng, một thể loại múa đặc trưng.
    • Buổi biểu diễn sự góp mặt của các vũ nữ múa bụng nổi tiếng.
Biến thể từ gần giống
  • công (danh từ): từ chung chỉ người biểu diễn múa, có thể nam hoặc nữ.
    • Đoàn biểu diễn nhiều công tài năng.
  • Diễn viên múa (danh từ): cách gọi trang trọng, nhấn mạnh khía cạnh nghệ thuật biểu diễn.
    • được vinh danh diễn viên múa xuất sắc nhất năm.
Từ đồng nghĩa
  • Nữ công: từ đồng nghĩa trực tiếp, nhấn mạnh giới tính nữ.
  • Người múa: cách nói đơn giản, phổ thông.
Các cụm từ liên quan
  • Đội vũ nữ: nhóm, tập thể các nữ diễn viên múa biểu diễn cùng nhau.
    • Đội vũ nữ đã màn trình diễn hoành tráng mở màn đêm diễn.
Thành ngữ liên quan

(Từ "vũ nữ" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cách diễn đạt thường mang tính mô tả nghề nghiệp hoặc hình ảnh biểu diễn.)

vũ nữ

Vũ nữ biểu diễn trên sân khấu với những động tác uyển chuyển.

  1. d. Người phụ nữ chuyên làm nghề nhảy múa trong trường, sàn nhảy.

Từ chứa "vũ nữ"