vườn ươm

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi ươm trồng cây non: "vườn ươm" khu đất hoặc khu vực được thiết kế chuyên biệt để gieo hạt, giâm cành hoặc chăm sóc cây con trước khi đem trồngnơi khác.
    • Nơi nuôi dưỡng, phát triển tiềm năng: "vườn ươm" còn được dùng theo nghĩa bóng để chỉ môi trường, tổ chức nuôi dưỡng phát triển tài năng, ý tưởng hoặc dự án mới.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Vườn ươm này chuyên sản xuất cây giống cho các nông trại. (Khu vực này chuyên trồng cây non để cung cấp cho các nông trại.)
    • Những cây con trong vườn ươm cần được tưới nước thường xuyên. (Các cây nonnơi ươm trồng cần được chăm sóc nước đều đặn.)
  • Nghĩa bóng:

    • Trường đại học vườn ươm của những nhà khoa học tương lai. (Trường đại học môi trường nuôi dưỡng các nhà khoa học trong tương lai.)
    • Chương trình này hoạt động như một vườn ươm khởi nghiệp. (Chương trình này giúp phát triển các dự án khởi nghiệp mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vườn ươm doanh nghiệp": tổ chức hỗ trợ các công ty khởi nghiệp non trẻ phát triển.

    • Vườn ươm doanh nghiệp cung cấp vốn tư vấn cho các startup. (Tổ chức này giúp các công ty mới thành lập nguồn lực kiến thức.)
  • "vườn ươm tài năng": môi trường phát hiện bồi dưỡng nhân tài.

    • Câu lạc bộ khoa học vườn ươm tài năng trẻ của trường. (Câu lạc bộ này giúp phát triển năng lực của học sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Vườn (danh từ): khu đất trồng cây ăn quả, hoa hoặc rau.

    • Vườn nhà tôi trồng nhiều loại rau. (Khu đất trồng rau trong nhà tôi.)
  • Ươm (động từ): gieo hạt, giâm cành để cây mọc lên; hoặc nuôi dưỡng, chuẩn bị cho sự phát triển.

    • ấy đang ươm hạt giống trong chậu. ( ấy đang gieo hạt để cây mọc.)
Từ đồng nghĩa
  • Vườn giống: nơi sản xuất cây giống, tương tự "vườn ươm" nhưng thường chỉ tập trung vào việc nhân giống.

    • Vườn giống cung cấp cây con cho toàn vùng. (Nơi sản xuất cây giống này phục vụ cả khu vực.)
  • Nhà ươm: cấu trúc mái che, thường nhà kính, dùng để ươm cây.

    • Nhà ươm bảo vệ cây non khỏi thời tiết khắc nghiệt. (Nhà kính này giúp cây phát triển an toàn.)
Thành ngữ liên quan
  • "vườn ươm mầm xanh": hình ảnh ẩn dụ chỉ nơi nuôi dưỡng những điều tốt đẹp, tươi mới (thường dùng trong giáo dục hoặc môi trường).
    • Ngôi trường này vườn ươm mầm xanh cho thế hệ tương lai. (Ngôi trường nuôi dưỡng những học sinh trở thành người tốt.)
vườn ươm
Các cây non được chăm sóc cẩn thận trong vườn ươm.