vườn cây

vườn cây

Gia đình ông ấy có một vườn cây ăn trái rộng ở miền Tây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu đất trồng nhiều cây, thường cây ăn quả hoặc cây lấy gỗ, được chăm sóc quản lý: Chỉ một khu vực đất đai ranh giới, nơi trồng tập trung nhiều loại cây hoặc một loại cây chính, với mục đích sản xuất, kinh tế hoặc làm cảnh.
    • Khu vực trồng cây trong một khuôn viên: Có thể chỉ phần đất trồng cây trong một khuôn viên nhà ở, công trình, mang tính chất trang trí hoặc lấy bóng mát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình ông ấy một vườn cây ăn trái rộngmiền Tây. (Khu đất đó trồng nhiều loại cây như xoài, sầu riêng, chôm chôm.)
    • Phía sau nhà một vườn cây nhỏ, trồng vài cây hoa giấy một cây khế. (Đây khu vực trồng cây trong khuôn viên gia đình.)
    • Dự án phát triển vườn cây công nghiệp đang được triển khai tại vùng này. (Khu đất trồng tập trung các loại cây lấy gỗ hoặc nguyên liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vườn cây đặc sản": chỉ một khu vườn chuyên canh một loại cây trồng giá trị, tạo ra sản phẩm đặc trưng của một địa phương.
    • Vùng này nổi tiếng với những vườn cây đặc sản như vườn nhãn, vườn vải.
  • "vườn cây cảnh": chỉ khu vườn hoặc không gian chuyên trồng tạo dáng các loại cây với mục đích thưởng ngoạn, trang trí.
    • Cụ già dành cả buổi sáng chăm sóc vườn cây cảnh của mình.
Biến thể từ liên quan
  • Vườn tược (danh từ): từ tổng quát hơn, chỉ chung các khu vườn nói chung.
  • Vườn trái cây / Vườn cây ăn quả (danh từ): cụm từ chuyên biệt hơn, nhấn mạnh mục đích trồng cây lấy quả.
  • Vườn ươm (danh từ): khu vực chuyên ươm giống cây con trước khi đem trồng đại trà.
  • Khu vườn (danh từ): từ đồng nghĩa, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh hơn, bao gồm cả vườn hoa, vườn rau.
Từ đồng nghĩa
  • Khu vườn: chỉ chung một khu đất trồng trọt cây cối.
  • Vườn trồng: nhấn mạnh vào chức năng canh tác (ít dùng trong văn nói thông thường).
  • Nương vườn (từ cổ hoặc dùng trong thơ ca): chỉ đất đai trồng cây, canh tác.
Các cụm từ liên quan
  • Trông nom vườn cây: công việc chăm sóc, bảo vệ khu vườn.
    • Ông lão ngày nào cũng ra trông nom vườn cây.
  • Khai hoang lập vườn cây: hành động phát quang, cải tạo đất hoang để thiết lập một khu vườn trồng cây mới.
    • Cha ông ta đã khai hoang lập vườn cây trên mảnh đất này.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Vườn cây chủ, quả ngọt người trông": Nhấn mạnh mọi thứ đều chủ sở hữu cần được chăm sóc, bảo vệ; không nên tùy tiện lấy đồ của người khác.
  • "Vườn không nhà trống": Thành ngữ chỉ cảnh nhà cửa, vườn tược vắng vẻ, không người ở hoặc canh giữ.