vấn đáp

  1. đg. 1 (kết hợp hạn chế). Hỏi trả lời (nói khái quát). Bài viết trình bày dưới hình thức vấn đáp. Thi vấn đáp (giám khảo hỏi, thí sinh trả lời bằng miệng). 2 (kng.). Thi vấn đáp (nói tắt). Vào vấn đáp.
vấn đáp
Một thí sinh đang tham gia phần thi vấn đáp.