vật đổi sao dời

Học thuật
Thân thiện
vật đổi sao dời

Mọi thứ đều thay đổi theo thời gian, vật đổi sao dời.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Ý nói mọi việc trên đời đều thay đổi: "vật đổi sao dời" một thành ngữ dùng để diễn tả quy luật biến đổi, thay thế không ngừng của vạn vật thời cuộc trong cuộc sống. nhấn mạnh sự thay đổi điều tất yếu, không vĩnh viễn hay bất biến.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chiêm nghiệm, triết lý về sự đổi thay: Thành ngữ này thường được dùng trong văn chương hoặc lời ăn tiếng nói để rút ra bài học về tínhthường, sự phù du của đời người vạn vật.
Biến thể từ gần giống
  • Bãi bể nương dâu / Bể dâu: Cũng thành ngữ chỉ sự thay đổi lớn lao, biến hóa khôn lường của thế sự (xuất phát từ điển tích bãi biển xưa nay đã thành nương dâu).
  • Đổi thay: (Động từ) chỉ hành động hoặc sự việc trở nên khác đi.
  • Biến thiên: (Động từ, từ Hán Việt) chỉ sự thay đổi, biến hóa theo thời gian.
Từ đồng nghĩa
  • Thế thái nhân tình: Chỉ sự đổi thay trong cách đối xử, tình cảm giữa người với người theo hoàn cảnh.
  • Cuộc đời dâu bể: Chỉ cuộc sống nhiều biến cố, thay đổi.
Thành ngữ liên quan
  • Sông cạn đá mòn: Nhấn mạnh sự thay đổi từ từ nhưng chắc chắn theo thời gian.
  • Trăng tròn rồi lại khuyết: von về quy luật tuần hoàn, thịnh suy, đổi thay lẽ thường tình.
vật đổi sao dời

Mọi thứ đều thay đổi theo thời gian, vật đổi sao dời.

  1. ý nói mọi việc trên đời đều thay đổi

Proverbs and Idioms