vật liệu

  1. d. Vật dùng để làm cái (nói khái quát). Vật liệu xây dựng. Vật liệu đan lát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vật liệu"

vật liệu
Người thợ xếp các vật liệu xây dựng gọn gàng trên công trường.