vắng vẻ

Học thuật
Thân thiện
vắng vẻ

Con đường làng vào buổi chiều trông thật vắng vẻ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Yên tĩnh, không người qua lại: "Vắng vẻ" dùng để miêu tả một không gian, địa điểm hoặc thời điểm rất ít hoặc không người, tạo cảm giác yên lặng, trống trải.
    • Thiếu sự nhộn nhịp, sinh hoạt: "Vắng vẻ" còn diễn tả sự thiếu vắng các hoạt động thường ngày, sự đông đúc, khiến nơi đó trở nên quạnh hiu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con đường làng vào buổi trưa thật vắng vẻ. (Không ai qua lại trên đường.)
    • Căn nhà trở nên vắng vẻ hẳn sau khi các con tôi lên thành phố học. (Cảnh nhà yên lặng, thiếu đi sự sinh hoạt.)
    • Khu phố cổ vào đêm khuya rất vắng vẻ. (Không gian yên tĩnh, không người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vắng vẻ hiu quạnh": nhấn mạnh sự vắng lặng đến mức gợi cảm giác cô đơn, lạnh lẽo.
    • Ngôi chùa trên núi cao vắng vẻ hiu quạnh.
  • "thưa thớt vắng vẻ": diễn tả sự thưa thớt của người hoặc vật, dẫn đến cảnh tượng trống vắng.
    • Chợ chiều thưa thớt vắng vẻ.
Biến thể từ gần giống
  • Vắng (tính từ): ít người, không mặt. "Vắng" có thể dùng cho người hoặc sự vật, trong khi "vắng vẻ" thường thiên về miêu tả không gian, cảnh vật.
    • Lớp học hôm nay vắng nhiều bạn.
  • Vắng tanh (tính từ): rất vắng, hoàn toàn không một bóng người.
    • Đường phố vắng tanh sau cơn bão.
  • Hiu quạnh (tính từ): vắng vẻ gợi lên cảm giác buồn , cô đơn.
    • Căn nhà trông thật hiu quạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Yên tĩnh: không tiếng ồn, yên lặng.
  • Quạnh hiu: vắng vẻ gợi nỗi buồn, sự cô đơn.
  • Hẻo lánh: ở nơi xa xôi, ít người lui tới.
Từ trái nghĩa
  • Đông đúc: rất nhiều người tụ tập.
  • Nhộn nhịp: nhiều hoạt động, náo nhiệt.
  • Ồn ào: nhiều tiếng động, ồn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Vắng như chùa Đanh: thành ngữ cảnh vắng vẻ, không một bóng người.
    • Quán cà phê mới mở nên vắng như chùa Đanh.
  • Kẻ vắng người đông: chỉ sự chênh lệch, nơi thì vắng vẻ, nơi thì đông đúc.
    • Dịp lễ, thành phố thì vắng vẻ, các khu du lịch thì kẻ vắng người đông.
vắng vẻ

Con đường làng vào buổi chiều trông thật vắng vẻ.

  1. t. Vắng, không người (nói khái quát). Quãng đường vắng vẻ. Cảnh nhà vắng vẻ.